Liên hệ
Định cư Mỹ
Định cư Canada
Định cư Châu Âu & Caribê

Lịch thị thực Hoa Kỳ tháng 2 năm 2013

Nhận tin tức mới
17/02/2013

Visa Bulletin tháng 02 năm 2013

Family- Sponsored

All Chargeability Areas Except Those Listed

CHINA- mainland born

INDIA

MEXICO

PHILIPPINES

F1

15JAN06

15JAN06

15JAN06

15JUL93

08MAR98

F2A

22OCT10

22OCT10

22OCT10

08OCT10

22OCT10

F2B

15JAN05

15JAN05

15JAN05

15DEC92

15MAY02

F3

08JUL02

08JUL02

08JUL02

08MAR93

22AUG92

F4

15APR01

15APR01

15APR01

01AUG96

01JUN89

NOTES:

F1:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi
F2A:        Thường trú nhân bảo lãnh vợ, chồng, con dưới 21 tuổi
F2B:        Thường trú nhân bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi
F3:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh con có hôn thú
F4:          Công dân Hoa Kỳ bảo lãnh anh chị em

VISA ĐỊNH CƯ DIỆN LAO ĐỘNG VIỆC LÀM
EB1: Lao động ưu tiên: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB4, EB5.
EB2: Lao động có bằng cấp cao và khả năng vượt trội:  chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1
EB3: Lao động tay nghề và các lao động khác:  chiếm 28.6% mức toàn cầu,cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB1, EB2, không vượt quá 10,000 visa cho khối “lao động khác”
EB4: Di dân đặc biệt: chiếm 7.1% mức toàn cầu
EB5: Khối tạo việc làm:  chiếm 7.1% mức toàn cầu, không dưới 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các khu vực vùng nông thôn và có tỷ lệ thất nghiệp cao, và 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các trung tâm khu vực  theo luật Sec. 610 of Pub. L. 102-395.

Employment- Based All Chargeability Areas Except Those Listed CHINA- mainland born INDIA MEXICO PHILIPPINES
1st C C C C C
2nd C 15JAN08 01SEP04 C C
3rd 15MAR07 15NOV06 15NOV02 15MAR07 22AUG06
Other Workers 15MAR07 01JUL03 15NOV02 15MAR07 22AUG06
4th C C C C C
Certain Religious Workers C C C C C
5th
Targeted
Employment
Areas/
Regional Centers and Pilot Programs
C C C C C

Theo Visa Bulletin